Trang chủ › Công cụ
Công cụ Mutal Unnie
Mình gom lại đúng tám công cụ cần cho việc tính Saju. Không cần đăng ký, không thanh toán, và ngày sinh bạn nhập không rời khỏi trình duyệt.
Công cụ lập lá số (vạn niên lịch)
Tính tám chữ của bốn trụ Saju từ ngày giờ sinh. Tùy chọn hiệu chỉnh giờ mùa hè và giờ chuẩn cũ; với người sinh trong khoảng 11 giờ đêm, hiển thị song song kết quả theo hai thuyết.
日Can chi hôm nay
Hai chữ can chi của hôm nay, ngày âm lịch, có phải ngày Son-eomneun-nal không và còn bao nhiêu ngày đến tiết khí kế tiếp. Kèm bảng can chi 2 tuần tới.
月Chuyển đổi âm · dương lịch
Chuyển đổi có phân biệt tháng nhuận, tháng đủ và tháng thiếu. Dùng khi đổi sinh nhật âm lịch sang dương lịch. Từ năm 1900 đến 2050.
吉Tìm ngày Son-eomneun-nal
Chọn khoảng thời gian để xem các ngày Son-eomneun-nal trong đó. Có thể lọc riêng ngày trùng cuối tuần, ngày lễ, hoặc bỏ những ngày xung với con giáp của bạn.
歲Công cụ tính tuổi
Tuổi tròn, tuổi theo năm, tuổi mụ kiểu Hàn trong một lần. Kèm thứ trong tuần khi sinh, con giáp, can chi của ngày đó, số ngày đã sống và mốc 10.000 ngày.
生Sinh nhật âm lịch, đổi sang dương lịch
Ngày dương lịch và thứ trong tuần của 15 năm tới trong một lần. Xử lý cả sinh nhật tháng nhuận và sinh nhật ngày 30 âm lịch.
運Công cụ tính Đại vận
Tuổi khởi Đại vận, thuận hành hay nghịch hành, can chi từng chặng 10 năm. Có cả căn cứ: tuổi khởi Đại vận được tính từ bao nhiêu ngày đến tiết khí.
三Kiểm tra Tam tai
Chọn con giáp để xem những năm gặp Tam tai và thứ tự nhập · giữa · xuất Tam tai. Không dọa dẫm, chỉ cho bạn biết khi nào.
Vì sao mình làm ra các công cụ này
Khi nói chuyện về Saju, người ta hay mắc ở câu “Vậy tám chữ của mình là gì?”. Có nhiều trang vạn niên lịch, nhưng có nơi không tính đến giờ mùa hè hay giờ chuẩn cũ nên với một số người thì kết quả sai hẳn.
Vì vậy mình tách riêng phần tính toán ra. Thứ bạn nhận được ở đây là kết quả tính toán, không phải luận giải. Phần luận giải nằm trong Sổ tay và ứng dụng.
Cơ sở tính toán
- Thời điểm giao tiết theo giờ chuẩn Hàn Quốc — đã đối chiếu 48 thời điểm giao tiết (24 tiết khí mỗi năm) của năm 2027 · 2028 với dữ liệu công khai của Viện Thiên văn và Khoa học Vũ trụ Hàn Quốc (KASI): ngày đều trùng khớp, còn số phút chênh 0–1 phút
- Chuyển đổi âm–dương lịch — tính theo sóc và quy tắc tháng nhuận không trung khí, dùng giờ chuẩn Hàn Quốc, và kiểm chứng hai chiều 55.002 ngày. Vì có những ngày khác với nông lịch Trung Quốc, mình tự xây dựng theo chuẩn Hàn Quốc
- Giờ chuẩn · giờ mùa hè — phản ánh đúng lịch sử chuyển đổi thực tế trong cơ sở dữ liệu múi giờ IANA
- Phạm vi — từ năm 1900 đến năm 2050
Vì sao mỗi vạn niên lịch cho kết quả khác nhau, và mình đã đối chiếu với những gì, được tổng hợp ở bài Vì sao mỗi ứng dụng vạn niên lịch cho kết quả khác nhau.
Quyền riêng tư
Ngày sinh bạn nhập vào công cụ chỉ được tính trong trình duyệt. Mình không gửi lên máy chủ và cũng không lưu lại. Công cụ lập lá số ghi nhớ dữ liệu nhập ngay trên thiết bị để lần sau bạn quay lại cho tiện, và dữ liệu này sẽ mất khi bạn xóa dữ liệu trình duyệt.
Nếu muốn biết điều gì đến sau phép tính
Dùng cùng bộ máy tính để xem tiếp luận giải tính cách, nhịp điệu hôm nay và chọn ngày — hãy mở ứng dụng Mutal Unnie. Bảng lá số Tứ trụ trong ứng dụng cũng hoàn toàn miễn phí.
Tải ứng dụng cho iPhone & AndroidCâu hỏi thường gặp
Công cụ của Mutal Unnie có miễn phí không?
Tất cả đều miễn phí và không cần đăng ký. Ngày sinh bạn nhập chỉ được tính trong trình duyệt, không được gửi lên máy chủ hay lưu lại.
Có dùng cùng cách tính với ứng dụng không?
Dùng cùng chuẩn. Thời điểm giao tiết được tính theo giờ chuẩn Hàn Quốc, có hiệu chỉnh giờ mùa hè và giờ chuẩn kinh tuyến 127,5° Đông giai đoạn 1954–1961, và phép đổi âm–dương lịch dùng dữ liệu đã được kiểm chứng hai chiều. Trong ứng dụng có thêm phần luận giải và tính năng đồng hành cùng sự kiện của bạn.
Có thể tính trong khoảng năm nào?
Từ năm 1900 đến năm 2050. Dữ liệu thời điểm tiết khí và chuyển đổi âm lịch được chuẩn bị cho khoảng này.