Trang chủ › Sổ tay › Màu may mắn hôm nay
Màu may mắn hôm nay
— chọn màu trang phục theo Ngũ hành
Màu may mắn hôm nay được xác định theo Ngũ hành của can chi ngày hôm đó. Đó là các tông Mộc xanh lá, Hỏa đỏ, Thổ vàng và nâu, Kim trắng và bạc, Thủy xanh navy và đen. Ví dụ, ngày 5/10/2026 là ngày Nhâm Tý nên là ngày của Thủy (水), màu là xanh tím đậm. Bạn chỉ cần tìm ngày trong lịch bên dưới.
Trong bài này 8 chủ đề
- Màu may mắn được xác định dựa vào đâu?
- Màu và con số may mắn của từng hành?
- Màu may mắn theo từng ngày tháng 10/2026?
- Màu may mắn tháng 11 và 12/2026?
- Màu may mắn có giống nhau với mọi người không?
- Có nên mặc màu của hành còn thiếu trong lá số không?
- Dùng màu may mắn thế nào để không thấy gánh nặng?
- Câu hỏi thường gặp
Màu may mắn được xác định dựa vào đâu?
Trong Saju, màu may mắn thường đến từ Ngũ hành của can chi ngày hôm đó. Mộc là xanh lá, Hỏa là đỏ, Thổ là vàng và nâu, Kim là trắng, Thủy là đen và xanh navy. Đây là cặp tương ứng lâu đời gọi là Ngũ phương sắc (năm màu của năm phương), nên xem ở đâu thì tông màu cũng giống nhau.
Màu may mắn trên thẻ nhịp điệu của Mutal Unnie đi theo hành của Địa chi (chữ bên dưới) trong can chi ngày. Ví dụ, ngày 5/10/2026 là ngày Nhâm Tý (壬子), Địa chi Tý (子) thuộc Thủy (水). Vì vậy màu của ngày này thuộc tông xanh navy và đen, và theo thứ tự ngày thì ra màu xanh tím đậm.
Màu và con số may mắn của từng hành?
Mỗi hành đi kèm một tông màu và hai con số. Con số là cách gán truyền thống bắt nguồn từ Hà đồ (河圖). Trong cùng một tông, Mutal Unnie xoay vòng bảy màu theo ngày để không ngày nào cũng ra cùng một màu.
| Ngũ hành | Tông màu | Những ngày như | 7 màu của Mutal Unnie (xoay vòng theo ngày) | Con số |
|---|---|---|---|---|
| Mộc | Xanh lá · xanh lam ngọc | Ngày Dần · Mão | ● xanh lá non · ● xanh rừng đậm · ● xanh sage · ● xanh ô liu · ● xanh bạc hà nhạt · ● xanh lam ngọc · ● xanh chanh | 3 · 8 |
| Hỏa | Đỏ · san hô · hồng | Ngày Tỵ · Ngọ | ● san hô ánh mơ · ● đỏ rượu vang · ● cam hoàng hôn · ● đỏ anh đào · ● hồng hoa hồng · ● đỏ cà chua · ● hồng đào | 2 · 7 |
| Thổ | Vàng · be · nâu | Ngày Thìn · Tuất · Sửu · Mùi | ● màu cát ấm · ● vàng mù tạt · ● nâu camel · ● đất nung terracotta · ● kem be · ● vàng đất son · ● nâu kaki | 5 · 10 |
| Kim | Trắng · bạc · vàng kim | Ngày Thân · Dậu | ● trắng ngà · ● xám bạc · ● trắng ngọc trai · ● bạch kim · ● vàng sâm panh · ● xám xanh thép · ● trắng ánh trăng | 4 · 9 |
| Thủy | Xanh navy · đen · xanh dương đậm | Ngày Hợi · Tý | ● xanh navy đậm · ● đen nửa đêm · ● xanh đại dương · ● xanh mực · ● xám than · ● xanh tím đậm · ● xanh ánh bình minh | 1 · 6 |
Cột "Những ngày như" trong bảng dựa trên Địa chi của can chi ngày. Thổ có bốn Địa chi (Thìn, Tuất, Sửu, Mùi) nên ngày Thổ đến thường xuyên nhất. Trong 88 ngày từ 5/10 đến 31/12/2026, có 29 ngày Thổ, các hành còn lại mỗi hành 14–16 ngày.
Màu may mắn theo từng ngày tháng 10/2026?
Chữ nhỏ bên cạnh ngày là can chi của ngày đó. Tất cả đều được tính bằng bộ máy tính Saju của Mutal Unnie và trùng với màu hiển thị trên thẻ nhịp điệu trong ứng dụng.
| Tháng | Hỏa | T4 | Mộc | Kim | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 Nhâm Tý ● xanh tím đậm | 6 Quý Sửu ● nâu kaki | 7 Giáp Dần ● xanh lá non | 8 Ất Mão ● xanh rừng đậm | 9 Bính Thìn ● nâu camel | 10 Đinh Tỵ ● đỏ anh đào | 11 Mậu Ngọ ● hồng hoa hồng |
| 12 Kỷ Mùi ● vàng đất son | 13 Canh Thân ● trắng ánh trăng | 14 Tân Dậu ● trắng ngà | 15 Nhâm Tuất ● vàng mù tạt | 16 Quý Hợi ● xanh đại dương | 17 Giáp Tý ● xanh mực | 18 Ất Sửu ● kem be |
| 19 Bính Dần ● xanh lam ngọc | 20 Đinh Mão ● xanh chanh | 21 Mậu Thìn ● màu cát ấm | 22 Kỷ Tỵ ● đỏ rượu vang | 23 Canh Ngọ ● cam hoàng hôn | 24 Tân Mùi ● đất nung terracotta | 25 Nhâm Thân ● vàng sâm panh |
| 26 Quý Dậu ● xám xanh thép | 27 Giáp Tuất ● nâu kaki | 28 Ất Hợi ● xanh navy đậm | 29 Bính Tý ● đen nửa đêm | 30 Đinh Sửu ● nâu camel | 31 Mậu Dần ● xanh ô liu |
Màu may mắn tháng 11 và 12/2026?
Tháng 11/2026
| Tháng | Hỏa | T4 | Mộc | Kim | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Kỷ Mão ● xanh rừng đậm | ||||||
| 2 Canh Thìn ● nâu camel | 3 Tân Tỵ ● đỏ anh đào | 4 Nhâm Ngọ ● hồng hoa hồng | 5 Quý Mùi ● vàng đất son | 6 Giáp Thân ● trắng ánh trăng | 7 Ất Dậu ● trắng ngà | 8 Bính Tuất ● vàng mù tạt |
| 9 Đinh Hợi ● xanh đại dương | 10 Mậu Tý ● xanh mực | 11 Kỷ Sửu ● kem be | 12 Canh Dần ● xanh lam ngọc | 13 Tân Mão ● xanh chanh | 14 Nhâm Thìn ● màu cát ấm | 15 Quý Tỵ ● đỏ rượu vang |
| 16 Giáp Ngọ ● cam hoàng hôn | 17 Ất Mùi ● đất nung terracotta | 18 Bính Thân ● vàng sâm panh | 19 Đinh Dậu ● xám xanh thép | 20 Mậu Tuất ● nâu kaki | 21 Kỷ Hợi ● xanh navy đậm | 22 Canh Tý ● đen nửa đêm |
| 23 Tân Sửu ● nâu camel | 24 Nhâm Dần ● xanh ô liu | 25 Quý Mão ● xanh bạc hà nhạt | 26 Giáp Thìn ● vàng đất son | 27 Ất Tỵ ● hồng đào | 28 Bính Ngọ ● san hô ánh mơ | 29 Đinh Mùi ● vàng mù tạt |
| 30 Mậu Thân ● trắng ngọc trai |
Tháng 12/2026
| Tháng | Hỏa | T4 | Mộc | Kim | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Kỷ Dậu ● xám bạc | 2 Canh Tuất ● nâu camel | 3 Tân Hợi ● xanh mực | 4 Nhâm Tý ● xám than | 5 Quý Sửu ● vàng đất son | 6 Giáp Dần ● xanh chanh | |
| 7 Ất Mão ● xanh lá non | 8 Bính Thìn ● vàng mù tạt | 9 Đinh Tỵ ● cam hoàng hôn | 10 Mậu Ngọ ● đỏ anh đào | 11 Kỷ Mùi ● kem be | 12 Canh Thân ● xám xanh thép | 13 Tân Dậu ● trắng ánh trăng |
| 14 Nhâm Tuất ● màu cát ấm | 15 Quý Hợi ● đen nửa đêm | 16 Giáp Tý ● xanh đại dương | 17 Ất Sửu ● đất nung terracotta | 18 Bính Dần ● xanh bạc hà nhạt | 19 Đinh Mão ● xanh lam ngọc | 20 Mậu Thìn ● nâu kaki |
| 21 Kỷ Tỵ ● san hô ánh mơ | 22 Canh Ngọ ● đỏ rượu vang | 23 Tân Mùi ● nâu camel | 24 Nhâm Thân ● bạch kim | 25 Quý Dậu ● vàng sâm panh | 26 Giáp Tuất ● vàng đất son | 27 Ất Hợi ● xanh ánh bình minh |
| 28 Bính Tý ● xanh navy đậm | 29 Đinh Sửu ● vàng mù tạt | 30 Mậu Dần ● xanh sage | 31 Kỷ Mão ● xanh ô liu |
Màu may mắn có giống nhau với mọi người không?
Bản thân màu thì giống nhau. Vì can chi của ngày là chung cho tất cả mọi người. Điều khác nhau ở mỗi người là ngày đó là ngày như thế nào đối với mình. Lấy ngày Nhâm Tý 5/10/2026 làm ví dụ: Thiên can Nhâm Thủy (壬水) với người có Nhật can Bính Hỏa là Thiên quan — thứ giúp mình kỷ luật lại, còn với người có Nhật can Giáp Mộc là Thiên ấn — thứ nâng đỡ mình.
Vì vậy thẻ nhịp điệu của Mutal Unnie hiển thị màu kèm một dòng viết theo mối quan hệ giữa Nhật can của bạn và can chi ngày (Thập thần). Có thể hiểu màu là thời tiết chung của mọi người, còn Thập thần là cách bạn đón thời tiết ấy. Can chi ngày và vận thế hôm nay khác nhau thế nào, mình đã tổng hợp trong Can chi ngày là gì.
Có nên mặc màu của hành còn thiếu trong lá số không?
Có chứ. Tách riêng với màu của ngày, việc giữ bên mình màu của hành ít xuất hiện trong lá số gốc cũng là một cách làm lâu đời. Nếu lá số gốc không có Hỏa (火) nào thì thêm một món đồ tông đỏ, không có Thủy (水) thì thêm một món tông xanh navy, đại loại như vậy.
Hành còn thiếu có thể xem qua sự phân bố Ngũ hành của tám chữ trong Công cụ lập lá số. Mutal Unnie dựa vào hành còn thiếu này để gợi ý thực đơn hôm nay mỗi ngày. Có thể nói màu thì bù bằng quần áo, còn thực đơn thì bù bằng bữa ăn.
Dùng màu may mắn thế nào để không thấy gánh nặng?
Chỉ cần một món là đủ. Không cần đổi cả bộ đồ, chỉ một thứ nhỏ như đôi tất, dây buộc tóc, hình nền điện thoại hay bình nước là được. Vào những ngày khiến bạn hồi hộp như buổi phỏng vấn hay buổi hẹn đầu tiên, mang theo một món phụ kiện cùng tông màu của ngày là vừa đẹp.
Mình sẽ không nói rằng màu sắc thay đổi được kết quả. Chỉ là 2 giây chọn một màu vào buổi sáng sẽ trở thành khoảnh khắc bạn ý thức về ngày hôm nay. Đó cũng là lý do Mutal Unnie gợi ý mỗi ngày một việc nhỏ.
Việc cần làm hôm nay chỉ có một. Hãy tìm màu của ngày mai trong lịch bên trên và để sẵn một món đồ cùng tông ở cửa ra vào.
Xem màu hôm nay mỗi ngày trong ứng dụng
Mở ứng dụng ra, thẻ nhịp điệu sẽ hiện màu và con số của ngày cùng một dòng theo Nhật can của bạn, cập nhật miễn phí mỗi ngày.
Tải ứng dụng cho iPhone & AndroidCâu hỏi thường gặp
Màu may mắn hôm nay được xác định thế nào?
Màu được xác định theo Ngũ hành của can chi ngày. Mộc là xanh lá, Hỏa là đỏ, Thổ là vàng và nâu, Kim là trắng, Thủy là xanh navy và đen. Trong cùng một tông, Mutal Unnie xoay vòng 7 màu theo từng ngày.
Con số may mắn là gì?
Đây là cách gán số truyền thống bắt nguồn từ Hà đồ (河圖). Mộc 3·8, Hỏa 2·7, Thổ 5·10, Kim 4·9, Thủy 1·6. Bạn xem hai con số ứng với hành của can chi ngày hôm đó.
Màu may mắn có khác nhau ở mỗi người không?
Màu của ngày thì ai cũng như nhau. Điều khác nhau ở mỗi người là ngày đó đóng vai Thập thần nào đối với Nhật can của mình. Cũng có cách riêng là chú ý thêm màu của hành còn thiếu trong lá số gốc của bạn.
Mặc đồ màu may mắn thì vận có tốt lên không?
Không có căn cứ nào cho thấy màu sắc thay đổi được kết quả. Thay vào đó, 2 giây chọn màu sẽ trở thành khoảnh khắc bạn ý thức về một ngày của mình. Hãy dùng nhẹ nhàng, chỉ với một món phụ kiện thôi cũng được.