Trang chủ › Sổ tay › Tiết khí › 24 tiết khí năm 2027

24 tiết khí năm 2027
— thời điểm giao tiết đến từng phút

Tiết khí · · 6 phút đọc · Cập nhật

Lập xuân năm 2027

Thứ Năm, ngày 4/2/2027
lúc 10 giờ 46 phút sáng

Theo giờ chuẩn Hàn Quốc (kinh tuyến 135° Đông) · Từ thời điểm này, năm trong Saju chuyển sang can chi của năm 2027

Tiết khí là khoảnh khắc mặt trời đi qua một điểm nhất định trên bầu trời, nên được xác định bằng thời điểm chứ không phải bằng ngày. Năm 2027 bắt đầu với Tiểu hàn ngày 5/1 (23:09) và kết thúc với Đông chí ngày 22/12 (11:42). Mọi thời điểm dưới đây đều theo giờ chuẩn Hàn Quốc.

Thời điểm trong bảng này là giá trị theo phút, giờ chuẩn Hàn Quốc (KST), từ bộ máy tính của Mutal Unnie. Khi so sánh với 48 tiết khí trong dữ liệu lịch công khai của Viện Thiên văn và Khoa học Vũ trụ Hàn Quốc (KASI) vào ngày 3/10/2026, tất cả các ngày đều trùng khớp, còn cách ghi theo phút chênh nhau 0–1 phút. Khi kiểm tra thời điểm ranh giới, hãy so sánh cả tiêu chuẩn tính toán và cách ghi.

Trong bài này 6 chủ đề
  1. Tổng quan 24 tiết khí năm 2027
  2. Bảng đầy đủ các tiết khí năm 2027
  3. Vì sao Saju xem đến cả thời điểm tiết khí?
  4. Năm 2027 có tiết khí nào bị lệch ngày không?
  5. Lá số của bạn rơi vào tháng nào?
  6. Câu hỏi thường gặp

Tổng quan 24 tiết khí năm 2027

Tiết (節) — 12 mốc đổi tháng trong Saju Khí (氣) — 12 điểm giữa các mùa
Xuântháng 2 ~ tháng 4
Lập xuân立春
4/2 (Thứ Năm)
10:46
Vũ thủy雨水
19/2 (Thứ Sáu)
06:33
Kinh trập驚蟄
6/3 (Thứ Bảy)
04:39
Xuân phân春分
21/3 (Chủ Nhật)
05:24
Thanh minh淸明
5/4 (Thứ Hai)
09:17
Cốc vũ穀雨
20/4 (Thứ Ba)
16:17
Hạtháng 5 ~ tháng 7
Lập hạ立夏
6/5 (Thứ Năm)
02:25
Tiểu mãn小滿
21/5 (Thứ Sáu)
15:18
Mang chủng芒種
6/6 (Chủ Nhật)
06:25
Hạ chí夏至
21/6 (Thứ Hai)
23:10
Tiểu thử小暑
7/7 (Thứ Tư)
16:37
Đại thử大暑
23/7 (Thứ Sáu)
10:04
Thutháng 8 ~ tháng 10
Lập thu立秋
8/8 (Chủ Nhật)
02:26
Xử thử處暑
23/8 (Thứ Hai)
17:14
Bạch lộ白露
8/9 (Thứ Tư)
05:28
Thu phân秋分
23/9 (Thứ Năm)
15:01
Hàn lộ寒露
8/10 (Thứ Sáu)
21:17
Sương giáng霜降
24/10 (Chủ Nhật)
00:32
Đôngtháng 11 ~ tháng 1
Lập đông立冬
8/11 (Thứ Hai)
00:38
Tiểu tuyết小雪
22/11 (Thứ Hai)
22:16
Đại tuyết大雪
7/12 (Thứ Ba)
17:37
Đông chí冬至
22/12 (Thứ Tư)
11:42
Tiểu hàn小寒
5/1 (Thứ Ba)
23:09
Đại hàn大寒
20/1 (Thứ Tư)
16:29

Bảng đầy đủ các tiết khí năm 2027

Bảng có thời điểm giao tiết, ngày âm lịch hôm đó, và phân biệt tiết hay khí.

Tiết khíNgàyThời điểm giao tiếtÂm lịchPhân loại
Tiểu hàn 小寒5/1 (Thứ Ba)23:09ngày 28 tháng 11 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Sửu
Đại hàn 大寒20/1 (Thứ Tư)16:29ngày 13 tháng 12 âm lịchKỷ
Lập xuân 立春4/2 (Thứ Năm)10:46ngày 28 tháng 12 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Dần
Vũ thủy 雨水19/2 (Thứ Sáu)06:33ngày 13 tháng 1 âm lịchKỷ
Kinh trập 驚蟄6/3 (Thứ Bảy)04:39ngày 28 tháng 1 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Mão
Xuân phân 春分21/3 (Chủ Nhật)05:24ngày 14 tháng 2 âm lịchKỷ
Thanh minh 淸明5/4 (Thứ Hai)09:17ngày 29 tháng 2 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Thìn
Cốc vũ 穀雨20/4 (Thứ Ba)16:17ngày 14 tháng 3 âm lịchKỷ
Lập hạ 立夏6/5 (Thứ Năm)02:25ngày 1 tháng 4 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Tỵ
Tiểu mãn 小滿21/5 (Thứ Sáu)15:18ngày 16 tháng 4 âm lịchKỷ
Mang chủng 芒種6/6 (Chủ Nhật)06:25ngày 2 tháng 5 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Ngọ
Hạ chí 夏至21/6 (Thứ Hai)23:10ngày 17 tháng 5 âm lịchKỷ
Tiểu thử 小暑7/7 (Thứ Tư)16:37ngày 4 tháng 6 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Mùi
Đại thử 大暑23/7 (Thứ Sáu)10:04ngày 20 tháng 6 âm lịchKỷ
Lập thu 立秋8/8 (Chủ Nhật)02:26ngày 7 tháng 7 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Thân
Xử thử 處暑23/8 (Thứ Hai)17:14ngày 22 tháng 7 âm lịchKỷ
Bạch lộ 白露8/9 (Thứ Tư)05:28ngày 8 tháng 8 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Dậu
Thu phân 秋分23/9 (Thứ Năm)15:01ngày 23 tháng 8 âm lịchKỷ
Hàn lộ 寒露8/10 (Thứ Sáu)21:17ngày 9 tháng 9 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Tuất
Sương giáng 霜降24/10 (Chủ Nhật)00:32ngày 25 tháng 9 âm lịchKỷ
Lập đông 立冬8/11 (Thứ Hai)00:38ngày 11 tháng 10 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Hợi
Tiểu tuyết 小雪22/11 (Thứ Hai)22:16ngày 25 tháng 10 âm lịchKỷ
Đại tuyết 大雪7/12 (Thứ Ba)17:37ngày 10 tháng 11 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Tý
Đông chí 冬至22/12 (Thứ Tư)11:42ngày 25 tháng 11 âm lịchKỷ

Vì sao Saju xem đến cả thời điểm tiết khí?

Vì trụ tháng (月柱) trong Saju đổi tại ranh giới là các tiết (節). Mốc không phải ngày 1 trên lịch mà là khoảnh khắc giao tiết.

Hãy thử nghĩ về hai người cùng sinh ngày 4/2/2027. Người sinh trước 10 giờ 46 phút vẫn thuộc tháng Sửu năm 2026, người sinh sau thì thuộc tháng Dần năm 2027. Sinh cùng một ngày mà cả bốn chữ của trụ năm và trụ tháng đều khác hẳn. Câu chuyện này được viết kỹ hơn trong vì sao Lập xuân là năm mới của Saju.

Chỉ 12 tiết làm đổi tháng. Không phải cả 24 tiết khí đều là ranh giới. Mười hai mốc Lập xuân, Kinh trập, Thanh minh, Lập hạ, Mang chủng, Tiểu thử, Lập thu, Bạch lộ, Hàn lộ, Lập đông, Đại tuyết, Tiểu hàn là tiết (節); mười hai mốc còn lại là khí (氣) nên không làm đổi tháng. Trong bảng và các thẻ phía trên, phần được tô màu là tiết.

Năm 2027 có tiết khí nào bị lệch ngày không?

Có. Đó là Sương giáng và Lập đông. Theo giờ Hàn Quốc, thời điểm giao tiết vừa qua nửa đêm nên ngày lùi sang hôm sau.

Tiết khíGiờ Hàn Quốc (kinh tuyến 135° Đông)Giờ Trung Quốc (kinh tuyến 120° Đông)
Sương giáng00:32 ngày 24/10/202723:32 ngày 23/10/2027
Lập đông00:38 ngày 8/11/202723:38 ngày 7/11/2027

Ở những vạn niên lịch dùng thẳng giờ chuẩn Trung Quốc, Sương giáng hiện là ngày 23/10, Lập đông là ngày 7/11. Khi xem Saju của người sinh ở Hàn Quốc, giờ Hàn Quốc là chuẩn. Vì sao có sự khác biệt này được tổng hợp trong Vì sao mỗi ứng dụng vạn niên lịch cho kết quả khác nhau.

Lá số của bạn rơi vào tháng nào?

Nhập ngày và giờ sinh là biết ngay bạn rơi vào khoảng tiết khí nào. Nếu rơi đúng ranh giới tiết khí, công cụ cũng sẽ cho bạn biết điều đó.

→ Kiểm tra bằng Công cụ lập lá số

Khi tiết khí đổi, nhịp điệu của bạn chuyển động thế nào

Đối chiếu tám chữ trong lá số của bạn với tiết khí hôm nay là miễn phí trên Mutal Unnie.

Tải ứng dụng cho iPhone & Android

Câu hỏi thường gặp

Lập xuân năm 2027 là khi nào?

Lập xuân năm 2027 rơi vào 10 giờ 46 phút sáng thứ Năm, ngày 4/2/2027. Đây là giờ chuẩn Hàn Quốc; trong Saju, can chi của năm 2027 bắt đầu từ thời điểm này. Nếu sinh trước thời điểm này, bạn dùng can chi của năm 2026.

Đông chí năm 2027 là khi nào?

Đông chí năm 2027 rơi vào 11 giờ 42 phút sáng thứ Tư, ngày 22/12/2027. Đây là ngày có đêm dài nhất trong năm, và trong Saju nằm ngay giữa tháng Tý (子月).

Vì sao phải biết đến cả giờ của tiết khí?

Vì trụ tháng (月柱) trong Saju đổi tại ranh giới là thời điểm giao tiết. Ví dụ, cùng sinh ngày 4/2/2027, nhưng trước 10 giờ 46 phút thì thuộc tháng Sửu, sau đó thì thuộc tháng Dần, nên cả hai chữ của trụ tháng đều đổi hẳn. Chỉ biết ngày mà không biết giờ thì sẽ sai ở đúng ranh giới này.

Trong 24 tiết khí, Saju dùng bao nhiêu tiết?

12 tiết. 24 tiết khí gồm 12 tiết (節) và 12 khí (氣) xen kẽ nhau, và mốc đổi tháng trong Saju chỉ là 12 tiết. Các tiết của năm 2027 là Tiểu hàn (5/1), Lập xuân (4/2), Kinh trập (6/3), Thanh minh (5/4), Lập hạ (6/5), Mang chủng (6/6), Tiểu thử (7/7), Lập thu (8/8), Bạch lộ (8/9), Hàn lộ (8/10), Lập đông (8/11), Đại tuyết (7/12).