Trang chủ › Sổ tay › Tiết khí › 24 tiết khí năm 2028

24 tiết khí năm 2028
— thời điểm giao tiết đến từng phút

Tiết khí · · 6 phút đọc · Cập nhật

Lập xuân năm 2028

Thứ Sáu, ngày 4/2/2028
lúc 4 giờ 31 phút chiều

Theo giờ chuẩn Hàn Quốc (kinh tuyến 135° Đông) · Từ thời điểm này, năm trong Saju chuyển sang can chi của năm 2028

Tiết khí là khoảnh khắc mặt trời đi qua một điểm nhất định trên bầu trời, nên được xác định bằng thời điểm chứ không phải bằng ngày. Năm 2028 bắt đầu với Tiểu hàn ngày 6/1 (04:54) và kết thúc với Đông chí ngày 21/12 (17:19). Mọi thời điểm dưới đây đều theo giờ chuẩn Hàn Quốc.

Thời điểm trong bảng này là giá trị theo phút, giờ chuẩn Hàn Quốc (KST), từ bộ máy tính của Mutal Unnie. Khi so sánh với 48 tiết khí trong dữ liệu lịch công khai của Viện Thiên văn và Khoa học Vũ trụ Hàn Quốc (KASI) vào ngày 3/10/2026, tất cả các ngày đều trùng khớp, còn cách ghi theo phút chênh nhau 0–1 phút. Khi kiểm tra thời điểm ranh giới, hãy so sánh cả tiêu chuẩn tính toán và cách ghi.

Trong bài này 6 chủ đề
  1. Tổng quan 24 tiết khí năm 2028
  2. Bảng đầy đủ các tiết khí năm 2028
  3. Vì sao Saju xem đến cả thời điểm tiết khí?
  4. Tiết khí năm 2028 có trùng ngày với giờ Trung Quốc không?
  5. Lá số của bạn rơi vào tháng nào?
  6. Câu hỏi thường gặp

Tổng quan 24 tiết khí năm 2028

Tiết (節) — 12 mốc đổi tháng trong Saju Khí (氣) — 12 điểm giữa các mùa
Xuântháng 2 ~ tháng 4
Lập xuân立春
4/2 (Thứ Sáu)
16:31
Vũ thủy雨水
19/2 (Thứ Bảy)
12:26
Kinh trập驚蟄
5/3 (Chủ Nhật)
10:24
Xuân phân春分
20/3 (Thứ Hai)
11:17
Thanh minh淸明
4/4 (Thứ Ba)
15:03
Cốc vũ穀雨
19/4 (Thứ Tư)
22:09
Hạtháng 5 ~ tháng 7
Lập hạ立夏
5/5 (Thứ Sáu)
08:12
Tiểu mãn小滿
20/5 (Thứ Bảy)
21:09
Mang chủng芒種
5/6 (Thứ Hai)
12:16
Hạ chí夏至
21/6 (Thứ Tư)
05:02
Tiểu thử小暑
6/7 (Thứ Năm)
22:30
Đại thử大暑
22/7 (Thứ Bảy)
15:53
Thutháng 8 ~ tháng 10
Lập thu立秋
7/8 (Thứ Hai)
08:21
Xử thử處暑
22/8 (Thứ Ba)
23:00
Bạch lộ白露
7/9 (Thứ Năm)
11:22
Thu phân秋分
22/9 (Thứ Sáu)
20:45
Hàn lộ寒露
8/10 (Chủ Nhật)
03:08
Sương giáng霜降
23/10 (Thứ Hai)
06:13
Đôngtháng 11 ~ tháng 1
Lập đông立冬
7/11 (Thứ Ba)
06:27
Tiểu tuyết小雪
22/11 (Thứ Tư)
03:54
Đại tuyết大雪
6/12 (Thứ Tư)
23:24
Đông chí冬至
21/12 (Thứ Năm)
17:19
Tiểu hàn小寒
6/1 (Thứ Năm)
04:54
Đại hàn大寒
20/1 (Thứ Năm)
22:21

Bảng đầy đủ các tiết khí năm 2028

Bảng có thời điểm giao tiết, ngày âm lịch hôm đó, và phân biệt tiết hay khí.

Tiết khíNgàyThời điểm giao tiếtÂm lịchPhân loại
Tiểu hàn 小寒6/1 (Thứ Năm)04:54ngày 10 tháng 12 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Sửu
Đại hàn 大寒20/1 (Thứ Năm)22:21ngày 24 tháng 12 âm lịchKỷ
Lập xuân 立春4/2 (Thứ Sáu)16:31ngày 9 tháng 1 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Dần
Vũ thủy 雨水19/2 (Thứ Bảy)12:26ngày 24 tháng 1 âm lịchKỷ
Kinh trập 驚蟄5/3 (Chủ Nhật)10:24ngày 10 tháng 2 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Mão
Xuân phân 春分20/3 (Thứ Hai)11:17ngày 25 tháng 2 âm lịchKỷ
Thanh minh 淸明4/4 (Thứ Ba)15:03ngày 10 tháng 3 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Thìn
Cốc vũ 穀雨19/4 (Thứ Tư)22:09ngày 25 tháng 3 âm lịchKỷ
Lập hạ 立夏5/5 (Thứ Sáu)08:12ngày 11 tháng 4 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Tỵ
Tiểu mãn 小滿20/5 (Thứ Bảy)21:09ngày 26 tháng 4 âm lịchKỷ
Mang chủng 芒種5/6 (Thứ Hai)12:16ngày 13 tháng 5 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Ngọ
Hạ chí 夏至21/6 (Thứ Tư)05:02ngày 29 tháng 5 âm lịchKỷ
Tiểu thử 小暑6/7 (Thứ Năm)22:30ngày 14 tháng 5 nhuận âm lịchTiết · bắt đầu tháng Mùi
Đại thử 大暑22/7 (Thứ Bảy)15:53ngày 1 tháng 6 âm lịchKỷ
Lập thu 立秋7/8 (Thứ Hai)08:21ngày 17 tháng 6 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Thân
Xử thử 處暑22/8 (Thứ Ba)23:00ngày 3 tháng 7 âm lịchKỷ
Bạch lộ 白露7/9 (Thứ Năm)11:22ngày 19 tháng 7 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Dậu
Thu phân 秋分22/9 (Thứ Sáu)20:45ngày 4 tháng 8 âm lịchKỷ
Hàn lộ 寒露8/10 (Chủ Nhật)03:08ngày 20 tháng 8 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Tuất
Sương giáng 霜降23/10 (Thứ Hai)06:13ngày 6 tháng 9 âm lịchKỷ
Lập đông 立冬7/11 (Thứ Ba)06:27ngày 21 tháng 9 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Hợi
Tiểu tuyết 小雪22/11 (Thứ Tư)03:54ngày 7 tháng 10 âm lịchKỷ
Đại tuyết 大雪6/12 (Thứ Tư)23:24ngày 21 tháng 10 âm lịchTiết · bắt đầu tháng Tý
Đông chí 冬至21/12 (Thứ Năm)17:19ngày 6 tháng 11 âm lịchKỷ

Vì sao Saju xem đến cả thời điểm tiết khí?

Vì trụ tháng (月柱) trong Saju đổi tại ranh giới là các tiết (節). Mốc không phải ngày 1 trên lịch mà là khoảnh khắc giao tiết.

Hãy thử nghĩ về hai người cùng sinh ngày 4/2/2028. Người sinh trước 16 giờ 31 phút vẫn thuộc tháng Sửu năm 2027, người sinh sau thì thuộc tháng Dần năm 2028. Sinh cùng một ngày mà cả bốn chữ của trụ năm và trụ tháng đều khác hẳn. Câu chuyện này được viết kỹ hơn trong vì sao Lập xuân là năm mới của Saju.

Chỉ 12 tiết làm đổi tháng. Không phải cả 24 tiết khí đều là ranh giới. Mười hai mốc Lập xuân, Kinh trập, Thanh minh, Lập hạ, Mang chủng, Tiểu thử, Lập thu, Bạch lộ, Hàn lộ, Lập đông, Đại tuyết, Tiểu hàn là tiết (節); mười hai mốc còn lại là khí (氣) nên không làm đổi tháng. Trong bảng và các thẻ phía trên, phần được tô màu là tiết.

Tiết khí năm 2028 có trùng ngày với giờ Trung Quốc không?

Có, năm 2028 cả 24 tiết khí đều trùng ngày giữa giờ Hàn Quốc và giờ Trung Quốc. Thời điểm chênh nhau một tiếng, nhưng không có tiết khí nào vắt qua nửa đêm nên ngày không bị lệch.

Tuy vậy, điều này thay đổi theo từng năm. Năm 2027, Sương giáng và Lập đông qua nửa đêm theo giờ Hàn Quốc nên ngày lùi đi một ngày. Vào những năm thời điểm giao tiết rơi vào khoảng 0 giờ sáng theo giờ Hàn Quốc (tức khoảng 11 giờ đêm hôm trước theo giờ Trung Quốc), ngày sẽ khác nhau tùy dùng giờ của nước nào. Chi tiết có trong Vì sao mỗi ứng dụng vạn niên lịch cho kết quả khác nhau.

Lá số của bạn rơi vào tháng nào?

Nhập ngày và giờ sinh là biết ngay bạn rơi vào khoảng tiết khí nào. Nếu rơi đúng ranh giới tiết khí, công cụ cũng sẽ cho bạn biết điều đó.

→ Kiểm tra bằng Công cụ lập lá số

Khi tiết khí đổi, nhịp điệu của bạn chuyển động thế nào

Đối chiếu tám chữ trong lá số của bạn với tiết khí hôm nay là miễn phí trên Mutal Unnie.

Tải ứng dụng cho iPhone & Android

Câu hỏi thường gặp

Lập xuân năm 2028 là khi nào?

Lập xuân năm 2028 rơi vào 4 giờ 31 phút chiều thứ Sáu, ngày 4/2/2028. Đây là giờ chuẩn Hàn Quốc; trong Saju, can chi của năm 2028 bắt đầu từ thời điểm này. Nếu sinh trước thời điểm này, bạn dùng can chi của năm 2027.

Đông chí năm 2028 là khi nào?

Đông chí năm 2028 rơi vào 5 giờ 19 phút chiều thứ Năm, ngày 21/12/2028. Đây là ngày có đêm dài nhất trong năm, và trong Saju nằm ngay giữa tháng Tý (子月).

Vì sao phải biết đến cả giờ của tiết khí?

Vì trụ tháng (月柱) trong Saju đổi tại ranh giới là thời điểm giao tiết. Ví dụ, cùng sinh ngày 4/2/2028, nhưng trước 16 giờ 31 phút thì thuộc tháng Sửu, sau đó thì thuộc tháng Dần, nên cả hai chữ của trụ tháng đều đổi hẳn. Chỉ biết ngày mà không biết giờ thì sẽ sai ở đúng ranh giới này.

Trong 24 tiết khí, Saju dùng bao nhiêu tiết?

12 tiết. 24 tiết khí gồm 12 tiết (節) và 12 khí (氣) xen kẽ nhau, và mốc đổi tháng trong Saju chỉ là 12 tiết. Các tiết của năm 2028 là Tiểu hàn (6/1), Lập xuân (4/2), Kinh trập (5/3), Thanh minh (4/4), Lập hạ (5/5), Mang chủng (5/6), Tiểu thử (6/7), Lập thu (7/8), Bạch lộ (7/9), Hàn lộ (8/10), Lập đông (7/11), Đại tuyết (6/12).