Trang chủ › Ghi chú › Trụ ngày

Trụ ngày Đinh Sửu (丁丑): Giản hạ thủy, Không vong và Thập thần

Trụ ngày · · Ban biên tập Mutal Unnie

Tóm tắt

Trụ ngày gồm can chi của ngày sinh, khác con giáp năm sinh. Đinh Sửu là tổ hợp thứ 14 trong vòng lục thập hoa giáp. Máy tính cho Nhật can Đinh là Âm Hỏa, trên Nhật chi Sửu (Thổ). Nạp âm: Giản hạ thủy · Không vong: Thân·Dậu · Thập thần: Thực thần · Thập nhị thần sát: Hoa cái

Đinh Sửu — nến và đèn lồng
Trong bài này
  1. Trụ ngày Đinh Sửu gồm những gì?
  2. Nạp âm Giản hạ thủy khác trụ cùng cặp thế nào?
  3. Vì sao bản khí được tính là Thực thần?
  4. Các ngày Đinh Sửu tiếp theo là khi nào?
  5. Hiểu Không vong Thân·Dậu thế nào?
  6. Vị trí Hoa cái lấy mốc nào?
  7. Chỉ Đinh Sửu có quyết định tính cách, hôn nhân hay nghề nghiệp không?
  8. Câu hỏi thường gặp

Trụ ngày Đinh Sửu gồm những gì?

Trụ ngày gồm can chi của ngày sinh, khác con giáp năm sinh. Đinh Sửu là tổ hợp thứ 14 trong vòng lục thập hoa giáp. Máy tính cho Nhật can Đinh là Âm Hỏa, trên Nhật chi Sửu (Thổ).

Hình minh họa dùng nến và đèn lồng cho Đinh. Chọn một việc đáng chăm chút lâu dài và cho phép buông bớt việc khác.

Nhật chi Sửu thuộc Thổ, tàng can là Quý · Tân · Kỷ, chữ cuối Kỷ là bản khí. Con giáp là Trâu; ở đây chỉ con vật của Nhật chi, không mặc nhiên là con giáp năm sinh.

MụcKết quả máy tính và cách lấy mốc
Nhật canĐinh (丁) · Âm Hỏa
Nhật chiSửu (丑) · Thổ · Trâu
Nạp âmGiản hạ thủy (澗下水)
Tàng can / bản khíQuý · Tân · Kỷ / Kỷ
Thập thầnThực thần
Không vongThân·Dậu
Thập nhị thần sátHoa cái

Nạp âm Giản hạ thủy khác trụ cùng cặp thế nào?

Giản hạ thủy (澗下水) là tên nạp âm dùng chung với Bính Tý. Đây là hình ảnh truyền thống, không phải số lượng ngũ hành, chỉ định dụng thần hay bằng chứng tính cách. Hành nạp âm khác hành Nhật can không phải lỗi.

So sánh cụ thể: Đinh Sửu có bản khí Kỷ, Thập thần Thực thần; Bính Tý có Quý, Thập thần Chính quan. Vị trí thần sát của chi lần lượt là Hoa cái và Tướng tinh. Cùng tên Giản hạ thủy không làm cấu trúc hay cuộc đời giống nhau.

So sánhTrụ nàyCặp nạp âm
Can chi ngàyĐinh SửuBính Tý
Âm dươngÂmDương
Bản khíKỷQuý
Thập thầnThực thầnChính quan
Không vongThân·DậuThân·Dậu
Thập nhị thần sátHoa cáiTướng tinh

Vì sao bản khí được tính là Thực thần?

Với Đinh Sửu, máy tính nhìn từ Nhật can Đinh tới bản khí Kỷ và cho Thực thần. Hành bề mặt là Hỏa và Thổ, nhưng Thập thần dựa vào hành cùng âm dương của tàng can, không chỉ nhãn hành của chi.

Hành do Nhật can sinh, cùng âm dương là Thực thần, có thể ví với công việc đều đặn và biểu đạt.

Đây là phân loại đại diện theo bản khí. Các tàng can khác vẫn tồn tại; trụ tháng, trụ giờ và chữ xung quanh có thể đổi trọng tâm luận giải.

Có thể giữ nguyên Nhật can để so tiếp: Đinh Mão cũng bắt đầu bằng Đinh, nhưng bản khí là Ất, Thập thần Thiên ấn, nạp âm Lư trung hỏa. Ở đây chữ phía dưới làm kết quả đổi khác. Hãy xem từng mục trước khi mượn lời luận của trụ cùng can.

Các ngày Đinh Sửu tiếp theo là khi nào?

Từ ngày 26/10/2026, đây là ba ngày tiếp theo có dayGZ() của máy tính bằng Đinh Sửu. Lặp lại mỗi 60 ngày. Trùng trụ không bảo đảm thi cử, hợp đồng hay tình cảm và không buộc đổi lịch thực tế.

Ngày (mốc 2026-10-26)Can chi ngày
2026-10-30 · T6Đinh Sửu (丁丑)
2026-12-29 · T3Đinh Sửu (丁丑)
2027-02-27 · T7Đinh Sửu (丁丑)

Ngày quay lại là nhãn lịch dùng chung, không phải cuộc hẹn riêng với may mắn. Có thể ghi cạnh nhật ký rồi đối chiếu thực tế, kể cả điều không khớp lời luận. Khi ba ngày đã qua, tra máy tính cho vòng tiếp theo; ngày làm mốc trong bài không tự dịch chuyển.

Hiểu Không vong Thân·Dậu thế nào?

Bảng lục thập hoa giáp của máy tính cho Không vong Thân·Dậu với Đinh Sửu. Đây là hai chi không dùng trong tuần mười ngày của nó. Cặp nạp âm hai trụ và tuần mười ngày là hai cách nhóm khác nhau.

Những chữ này không làm con người, quan hệ hay cơ hội biến mất. Chỉ dùng như khái niệm truyền thống phụ trợ, không lấy làm lý do hủy hẹn hay chi tiền; hoàn cảnh thực tế được ưu tiên.

Vị trí Hoa cái lấy mốc nào?

Ở đây lấy nhóm Tam hợp của chính Nhật chi Sửu làm mốc, rồi tìm lại vị trí Sửu, được Hoa cái. Không phải cách tính từ năm sinh hay danh sách mọi thần sát trong lá số đầy đủ.

Chi mộ kho dùng hình ảnh tập trung và thu xếp. Không chẩn đoán cô độc; tìm tỉ lệ thời gian riêng và gặp gỡ hợp mình.

Chỉ Đinh Sửu có quyết định tính cách, hôn nhân hay nghề nghiệp không?

Đinh Sửu chỉ là một trụ trong lá số Saju. Tháng, giờ, các trụ khác và đại vận thay đổi bối cảnh. Hai chữ không cố định tính cách, hôn nhân hay nghề nghiệp; MBTI dùng cơ sở khác và không quy đổi trực tiếp.

Dùng luận giải như câu hỏi để đối chiếu trải nghiệm. Không bảo đảm kết quả, không làm căn cứ quyết định y tế, pháp lý hay đầu tư. Các bài liên quan giải thích khái niệm trước khi luận riêng.

Trước tiên xác nhận ngày sinh là dương lịch; nếu biết ngày âm, cần đổi theo lịch của đúng quốc gia. Năm sinh thôi không đủ tìm trụ ngày. Gần ranh giới đổi ngày ban đêm cũng phải nêu rõ cách xử lý giờ. Máy tính web có hiệu chỉnh tùy chọn: dùng cùng thiết lập khi so kết quả, đừng chỉ vì hiển thị khác mà kết luận sai.

Bắt đầu từ nhịp điệu hôm nay

Đã có trên iPhone và Android. Thẻ nhịp điệu hằng ngày và thêm lịch hẹn miễn phí. Kiểm tra giá trước khi mở bài luận trả phí. Khu vực phát hành và ngôn ngữ ứng dụng được ghi trên cửa hàng.

Tải về trên App StoreTải trên Google Play

Câu hỏi thường gặp

Trụ ngày Đinh Sửu là gì?

Đó là 丁丑, tổ hợp thứ 14 của sáu mươi. Nạp âm Giản hạ thủy, Không vong Thân·Dậu.

Thập thần Nhật chi của Đinh Sửu là gì?

Máy tính so bản khí Kỷ trong Quý · Tân · Kỷ với Nhật can Đinh, được Thực thần. Đây là phân loại đại diện theo bản khí.

Ngày Đinh Sửu tiếp theo là khi nào?

Theo mốc 2026-10-26: 2026-10-30, 2026-12-29, 2027-02-27. Các ngày lặp lại mỗi 60 ngày, không bảo đảm kết quả tốt.

Lá số Đinh Sửu chỉ có Hoa cái thôi sao?

Không. Hoa cái ở đây chỉ vị trí Nhật chi trong nhóm Tam hợp của chính nó. Lá số đầy đủ hoặc chi mốc khác có thể cho phân loại khác.